破冰

pò bīngphá băng

Hán Việt: phá băng · Pinyin: pò bīng

Tổng quan

(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

航行时破开封冻的坚冰:~船; 比喻打破僵局,缓和关系:~之旅丨两国关系终于~回暖。

Cấu tạo: 破 (phá) + 冰 (băng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phá băng
  • Tần suất từ (nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航行时破开封冻的坚冰:~船; 比喻打破僵局,缓和关系:~之旅丨两国关系终于~回暖。

Eng

  • Cihui (fig.) to break the ice; to begin to restore amicable relations
  • Tần suất từ (fig.) to break the ice; to begin to restore amicable relations

Đức

  • Handedict das Eis brechen

Từ liên quan

Gần nghĩa

破冰舰 · 破冰船 · 破冰型艏 · 冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰冻 · 冰凉