破冰

pò bīng phá băng

Hán Việt: phá băng · Pinyin: pò bīng

Tổng quan

(nghĩa bóng) phá băng | bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

Cấu tạo: (phá) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) phá băng | bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航行时破开封冻的坚冰:~船;比喻打破僵局,缓和关系:~之旅丨两国关系终于~回暖。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to break the ice; to begin to restore amicable relations
  • Cihui (fig.) to break the ice; to begin to restore amicable relations