破口
phá khẩu
Hán Việt: phá khẩu · Pinyin: pò kǒu
Tổng quan
rách hoặc vết rách | bị rách (ví dụ: quần áo) | không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)
Nghĩa
Việt
- Cihui rách hoặc vết rách | bị rách (ví dụ: quần áo) | không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張口,衝口而出。如:「破口大罵」。《初刻拍案驚奇》卷二○:「你這樣老豬狗!倚仗公子勢利,便欺負人,破口罵我!」 2.爭吵,用惡語大聲叫罵。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「如今人為著幾貫錢鈔上,兄弟分顏,朋友破口。」 3.破洞,破窟窿。如:「請妳把衣服破口縫一縫。」《紅樓夢》第五二回:「將破口四邊用金刀刮的散鬆鬆的,然後再針縫了兩條,分出經緯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破洞,破窟窿; 争吵;用恶语大声叫骂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.破洞,破窟窿。 2.争吵;用恶语大声叫骂。
Eng
- CC-CEDICT tear or rupture|to have a tear (e.g. in one's clothes)|without restraint (e.g. of swearing)
- Cihui tear or rupture; to have a tear (e.g. in one's clothes); without restraint (e.g. of swearing)