破土

pò tǔ phá thổ

Hán Việt: phá thổ · Pinyin: pò tǔ

Tổng quan

động thổ | bắt đầu đào | cày | bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất) | nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng

Cấu tạo: (phá) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động thổ | bắt đầu đào | cày | bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất) | nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擇日動工挖建墓穴。《儒林外史》第四回:「其餘殯儀、桌席、執事、吹打以及雜用、飯食、破土、謝風水之類,須三百多銀子。」 2.俗亦指建築工程的開土。如:「破土典禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始掘地。多指开挖墓穴或建筑动工; 冲开土层。多指植物窜出土层生长; 翻松泥土。多指春耕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开始掘地。多指开挖墓穴或建筑动工。 2.冲开土层。多指植物窜出土层生长。 3.翻松泥土。多指春耕。

Eng

  • CC-CEDICT to break ground|to start digging|to plough|to break through the ground (of seedling)|fig. the start of a building project
  • Cihui to break ground; to start digging; to plough; to break through the ground (of seedling); fig. the start of a building project