破家

pò jiā phá gia

Hán Việt: phá gia · Pinyin: pò jiā

Tổng quan

phá hoại gia đình mình hà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa vào nhà nữa đây«. phá gia phá gia ☆Nhà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa vào nhà nữa đây«.

Cấu tạo: (phá) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá hoại gia đình mình hà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa vào nhà nữa đây«. phá gia phá gia ☆Nhà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破毀家園。《後漢書.卷一五.李王鄧來列傳.李通》:「破家為國,忘身奉主。」 2.耗盡家產。如:「破家敗業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗尽家产; 毁灭家庭;使家国破灭; 传说中的妖鸟名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耗尽家产。 2.毁灭家庭;使家国破灭。 3.传说中的妖鸟名。

Eng

  • CC-CEDICT to destroy one's family
  • Cihui to destroy one's family