破廟

phá miếu

Hán Việt: phá miếu

Tổng quan

miếu đổ nát

Cấu tạo: (phá) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếu đổ nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破舊的廟宇。《紅樓夢》第三九回:「那地名坐落,不似爺說的一樣,所以找了一日,找到東北上田埂子上纔有一個破廟。」

Eng

  • Cihui 破廟 òmiào n. dilapidated temple M:⁴zuò