破情

phá tình

Hán Việt: phá tình

Tổng quan

phá tình (術語)立法之對。當欲知事理之本性,先欲對於其事理之迷情也。與破邪之意同。☸

Cấu tạo: (phá) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá tình (術語)立法之對。當欲知事理之本性,先欲對於其事理之迷情也。與破邪之意同。☸