破承
phá thừa
Hán Việt: phá thừa · Pinyin: pò chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種文章的作法。即一開頭即說明題旨,接下來繼續發揮。《儒林外史》第一一回:「教他做『破題』、『破承』、『起講』、『題比』、『中比』、成篇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"破承题"。
Hán Việt: phá thừa · Pinyin: pò chéng