破敵
phá địch
Hán Việt: phá địch · Pinyin: pò dí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打敗敵人。如:「士兵們奮勇破敵,奏凱而還。」《三國演義》第一回:「劉焉令鄒靖引玄德等三人,統兵五百,前去破敵。」
Eng
- Cihui 破敵 òdí v.o. defeat one's opponents
Hán Việt: phá địch · Pinyin: pò dí