破案
phá án
Hán Việt: phá án · Pinyin: pò àn
Tổng quan
phá án | bàn cũ tồi tàn ãi bỏ việc xét xử về một vụ kiện — Tìm ra được sự thật về một vụ phạm pháp. phá án phá án ☆Bãi bỏ việc xét xử về một vụ kiện — Tìm ra được sự thật về một vụ phạm pháp.
Nghĩa
Việt
- Cihui phá án | bàn cũ tồi tàn ãi bỏ việc xét xử về một vụ kiện — Tìm ra được sự thật về một vụ phạm pháp. phá án phá án ☆Bãi bỏ việc xét xử về một vụ kiện — Tìm ra được sự thật về một vụ phạm pháp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 查出犯罪案件的真相。如:「破案有功人員,接受上級表揚。」《老殘遊記》第一九回:「如其不足,子謹兄可代為籌畫,不必惜費,總要破案為第一要義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破旧的几案; 侦破案件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.破旧的几案。 2.侦破案件。
Eng
- CC-CEDICT to solve a criminal case
- Cihui to solve a criminal case