破毀
phá hủy
Hán Việt: phá hủy · Pinyin: pò huǐ
Tổng quan
àm hư, làm mất đi. phá huỷ phá huỷ ☆Làm hư, làm mất đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui àm hư, làm mất đi. phá huỷ phá huỷ ☆Làm hư, làm mất đi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"破?"; 摧毁,破坏;残破毁坏; 破灭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"破?"。 2.摧毁,破坏;残破毁坏。 3.破灭。
Eng
- Cihui 破毀 òhuǐ v. ruin; destroy