破水

phá thủy

Hán Việt: phá thủy

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孕婦羊膜破裂羊水流出的現象,發生妊娠足月陣痛開始之後,若妊娠尚未足月之前即發生破水,則易造成早產或難產。

Eng

  • Cihui 破水 òshuǐ v.o. break the amniotic sac (of a woman about to give birth)

ja

  • JMdict water breaking (during pregnancy)