破浪

pò làng phá lãng

Hán Việt: phá lãng · Pinyin: pò làng

Tổng quan

ra khơi | đương đầu với sóng gió ẽ sóng, ý nói thuyền đi rất mau. phá lãng phá lãng ☆Rẽ sóng, ý nói thuyền đi rất mau.

Cấu tạo: (phá) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra khơi | đương đầu với sóng gió ẽ sóng, ý nói thuyền đi rất mau. phá lãng phá lãng ☆Rẽ sóng, ý nói thuyền đi rất mau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船在波浪中行進,表示行程壯闊雄偉。如:「乘風破浪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓船冲开波浪前进。亦比喻志向远大,不畏险阻,奋勇向前; 波浪拍击海岸时形成浪花飞溅破碎的现象,称破浪,也称拍岸浪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓船冲开波浪前进。亦比喻志向远大,不畏险阻,奋勇向前。 2.波浪拍击海岸时形成浪花飞溅破碎的现象,称破浪,也称拍岸浪。

Eng

  • CC-CEDICT to set sail|to brave the waves
  • Cihui to set sail; to brave the waves