破獲
phá hoạch
Hán Việt: phá hoạch · Pinyin: pò huò
Tổng quan
phá vỡ và bắt giữ | phát hiện (âm mưu tội phạm) phá án và bắt giam。破案並捕獲。
Nghĩa
Việt
- Cihui phá vỡ và bắt giữ | phát hiện (âm mưu tội phạm) phá án và bắt giam。破案並捕獲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偵破犯罪案件,捕獲犯人。如:「警方破獲沿海的槍械走私案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侦破并捕获。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侦破并捕获。
Eng
- CC-CEDICT to uncover (a criminal plot)|to break open and capture
- Cihui to uncover (a criminal plot); to break open and capture