破瑟

pò sè phá sắt

Hán Việt: phá sắt · Pinyin: pò sè

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (sắt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.封禅书》"太帝使素女鼓五十弦瑟,悲,帝禁不止,故破其瑟为二十五弦。"后以"破瑟"形容悲怆的曲调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.封禅书》"太帝使素女鼓五十弦瑟,悲,帝禁不止,故破其瑟为二十五弦。"后以"破瑟"形容悲怆的曲调。