破瓜

pò guā phá qua

Hán Việt: phá qua · Pinyin: pò guā

Tổng quan

(con gái) mất trinh | hoa rơi | người con gái tròn 16 tuổi | (đàn ông) đến tuổi 64 hữ Qua vỡ ra, thành hai chữ Bát 八, hai chữ Bát cộng lại là 16, chỉ người con gái 16 tuổi. phá qua phá qua ☆Chữ Qua vỡ ra, thành hai chữ Bát 八, hai chữ Bát cộng lại là 16, chỉ người con gái 16 tuổi.

Cấu tạo: (phá) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (con gái) mất trinh | hoa rơi | người con gái tròn 16 tuổi | (đàn ông) đến tuổi 64 hữ Qua vỡ ra, thành hai chữ Bát 八, hai chữ Bát cộng lại là 16, chỉ người con gái 16 tuổi. phá qua phá qua ☆Chữ Qua vỡ ra, thành hai chữ Bát 八, hai chữ Bát cộng lại là 16, chỉ người con gái 16 tuổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻女子十六歲。因瓜字在隸書及南北朝的魏碑體中,可拆成二個八字,二八一十六,故當時人以「破瓜」表示女子芳齡。《樂府詩集.卷四五.清商曲辭二.宋.汝南王.碧玉歌三首之一》:「碧玉破瓜時,郎為情顛倒。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「正當它破瓜初,二八芳年。」 2.女子初次與人性交。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「那杜十娘自十三歲破瓜,今一十九歲,七年之內,不知歷過了多少公子王孫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称女子十六岁为"破瓜"。"瓜"字拆开为两个八字,即二八之年,故称; 瓜字分开为"八八"两字,旧又因用作六十四岁的代称; 喻女子破身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称女子十六岁为"破瓜"。"瓜"字拆开为两个八字,即二八之年,故称。 2.瓜字分开为"八八"两字,旧又因用作六十四岁的代称。 3.喻女子破身。

Eng

  • CC-CEDICT (of a girl) to lose one's virginity|to deflower a virgin|to reach the age of 16|(of a man) to reach the age of 64
  • Cihui (of a girl) to lose one's virginity; to deflower a virgin; to reach the age of 16; (of a man) to reach the age of 64

ja

  • JMdict age 16 (of a girl)|pubescence|puberty|age 64 (of a man)|breaking of the hymen (during sex)