破甑

pò zèng phá tắng

Hán Việt: phá tắng · Pinyin: pò zèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (tắng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.郭太传》"孟敏字叔达,巨鹿杨氏人也。客居太原,荷甑墯地,不顾而去。林宗见而问其意。对曰'甑以破矣,视之何益?'"后遂以"破甑"喻不值一顾的事物; 谓破碎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.郭太传》"孟敏字叔达,巨鹿杨氏人也。客居太原,荷甑墯地,不顾而去。林宗见而问其意。对曰'甑以破矣,视之何益?'"后遂以"破甑"喻不值一顾的事物。 2.谓破碎。