zèng tắng

Hán Việt: tắng · Pinyin: zèng

Tổng quan

nồi lớn nồi cơm

甑子 · 飯甑 · 曲頸甑 · 曲颈甑 · 甑堕 · 甑塵 · 甑墮 · 甑尘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzèng
Hán Việttắng
Quảng Đôngngang1
Mân Namtsing3
Nhật BảnKOSHIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcingh
Baxter-SagartS-təŋ-s
Hán ngữ Thượng cổS-təŋ-s
Phản thiết子孕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái siêu sành, cái nồi đất. Sử Kí [史記] : {Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá} [沈船, 破釜甑, 燒廬舍] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代蒸煮食物的瓦器,底部有許多小孔,放在鬲上,有如現代的蒸籠。《孟子.滕文公上》:「許子以釜甑爨,以鐵耕乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甑 (形声。从瓦,曾声。从瓦,表示是陶制品。本义古代炊具,底部有许多透蒸汽的小孔,放在鬲上蒸煮 同本义 甑,? 甑,自关而东谓之? 许子以釜甄爨,以铁耕乎?--《孟子·滕文公上》 荷甑堕地,不顾而去。--《后汉书·孟敏传》 朝甑米空烹芋粥,夜缸油尽点松明。--宋·陆游《杂题六首》 蒸米饭的用具,略像木桶,有屉子而无底,亦作甑子” 蒸馏或使物体分解用的器皿 甑zèng ⒈〈古〉做饭用的一种陶器,也有青铜制的◇来指蒸饭用的木制桶状物饭~子。 ⒉蒸馏或分解物体所用的器皿曲颈~。

Eng

  • CC-CEDICT cauldron|rice pot

ja

  • JMdict steaming basket (traditionally clay or wood)|steaming vat (for steaming rice in sake production)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子孕切,增去聲。【說文】甗也。【廣韻】古史考曰:黃帝始作甑。【韻會】𩰿屬也。甗無底曰䰝。【周禮·冬官考工記陶人】甑實二鬴,厚半寸。【註】量六斗四升曰鬴。【史記·項羽紀】皆沈船,破釜甑,燒廬舍。 又攀倒甑,草名。【本草綱目】生郊野,葉如薄荷,治風熱。遇煩渴狂躁諸症,擣汁服,效。 又【集韻】慈陵切,音繒。炊器。 考證:〔【史記·項羽紀】皆乗船,破釜甑。〕 謹照原文乗船改沈船。

Thuyết Văn

甗也。 从瓦。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記。陶人爲甑。實二鬴。厚半寸。脣寸。七穿。按甑所以炊烝米爲飯者。其底七穿。故必以箅蔽甑底。而加米於上。而之、而之。 子孕切。六部。

【甑】 (tắng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: Tử dựng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 孕 (dựng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nghiễn (Cái chõ liền cả nồi ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰝 · 𣍎 · 𩱭