破的

pò dì phá đích

Hán Việt: phá đích · Pinyin: pò dì

Tổng quan

bắn trúng mục tiêu | (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cấu tạo: (phá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn trúng mục tiêu | (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.射箭中鵠的。《晉書.卷七九.列傳.謝尚》:「卿若破的,當以鼓吹相賞。」《宋史.卷三四七.列傳.章衡》:「使遼,燕射連發破的,遼以為文武兼備,待之異於他使。」 2.比喻說話扼要中理。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「韶音令辭,不如我;往輒破的,勝我。」唐.杜甫〈敬贈鄭諫議十韻〉:「諫官非不達,詩義早知名。破的由來事,先鋒孰敢爭!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.箭射中靶子。 2.亦作"破镝"。喻发言正中要害。

Eng

  • CC-CEDICT to hit the target|(fig.) to hit the nail on the head
  • Cihui to hit the target; (fig.) to hit the nail on the head