破相

pò xiàng phá tương

Hán Việt: phá tương · Pinyin: pò xiàng

Tổng quan

(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v. | bị hủy hoại nhan sắc | tự làm mất mặt

Cấu tạo: (phá) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v. | bị hủy hoại nhan sắc | tự làm mất mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.損壞原本的面相。 2.某事被人拆穿而丟臉、出醜。《儒林外史》第二三回:「萬家走了出來,就由不得自己跪著,作了幾個揖,當時兌了一萬兩銀子出來,纔餬的去了,不曾破相。」《文明小史》第四回:「如果不戴帽子,卻是缺少一根辮子,叫人一看,就要破相;如若戴了外國草帽,鄉下人沒有見過這樣草帽,也是要詫異的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 露出本来面目;出洋相; 损坏面相; 引申为缺陷; 佛教语。谓破除一切妄相而直显性体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.露出本来面目;出洋相。 2.损坏面相。 3.引申为缺陷。 4.佛教语。谓破除一切妄相而直显性体。

Eng

  • CC-CEDICT (of facial features) to be marred by a scar etc|to disfigure|to make a fool of oneself
  • Cihui (of facial features) to be marred by a scar etc; to disfigure; to make a fool of oneself