破空
phá không
Hán Việt: phá không · Pinyin: pò kōng
Tổng quan
àm vỡ khoảng không, ý nói từ trên trời rơi rớt xuống, rơi từ cao xuống. phá không phá không ☆Làm vỡ khoảng không, ý nói từ trên trời rơi rớt xuống, rơi từ cao xuống.
Nghĩa
Việt
- Cihui àm vỡ khoảng không, ý nói từ trên trời rơi rớt xuống, rơi từ cao xuống. phá không phá không ☆Làm vỡ khoảng không, ý nói từ trên trời rơi rớt xuống, rơi từ cao xuống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劃破天空。《兒女英雄傳》第一八回:「那顧肯堂重新和了絃彈起來,彈得一時金戈鐵馬破空而來。」《花月痕》第五○回:「到了賊壘,擂鼓搖旗,自後面踰濠撲入。當下賊眾忽見營後人馬破空而來,闓陽只得放鬆果齋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 划破长空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.划破长空。