破膽

pò dǎn phá đảm

Hán Việt: phá đảm · Pinyin: pò dǎn

Tổng quan

sợ cứng người

Cấu tạo: (phá) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ cứng người
  • Cihui phá đởm phá đởm ☆Vỡ mật, ý nói sợ lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻害怕至極。《韓非子.存韓》:「聞於諸侯也,趙氏破膽,荊人狐疑,必有忠計。」《後漢書.卷二九.申屠剛鮑永郅惲列傳.申屠剛》:「如未蒙祐助,令小人受塗地之禍,壞終身之德,敗亂君臣之節,汙傷父子之恩,眾賢破膽,可不慎哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吓破了胆。形容惊怖之至。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吓破了胆。形容惊怖之至。

Eng

  • CC-CEDICT to be scared stiff
  • Cihui to be scared stiff