破臉

pò liǎn phá kiểm

Hán Việt: phá kiểm · Pinyin: pò liǎn

Tổng quan

không nể mặt

Cấu tạo: (phá) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nể mặt
  • Cihui không nể mặt。不顧情面,當面爭吵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧情面,當面爭吵,破壞了原有的情分。如:「原本是很要好的朋友,為什麼破臉,鬧得不愉快?」

Eng

  • Cihui 破臉 òliǎn v.o. 1. turn against (sb.); fall out 2. <coll.> become angry; turn mean