破裂声
phá liệt thanh
Hán Việt: phá liệt thanh
Tổng quan
(thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crac
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 âm bật