破讀

pò dú phá độc

Hán Việt: phá độc · Pinyin: pò dú

Tổng quan

cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn | nghĩa đen: đọc sai đọc khác đi (như chữ '好'trong từ'美好'đọc thành thanh hai, trong từ'喜好'đọc thành thanh tư)。同一個字形因意義不同而有兩個以上讀音的時候,把習慣上認為最通常的讀音之外的讀音,叫做破讀,如'喜好'的'好'讀去 聲(區別於'美好'的'好'讀上聲)。參見〖如字〗、〖讀破〗。

Cấu tạo: (phá) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn | nghĩa đen: đọc sai đọc khác đi (như chữ '好'trong từ'美好'đọc thành thanh hai, trong từ'喜好'đọc thành thanh tư)。同一個字形因意義不同而有兩個以上讀音的時候,把習慣上認為最通常的讀音之外的讀音,叫做破讀,如'喜好'的'好'讀去 聲(區別於'美好'的'好'讀上聲)。參見〖如字〗、〖讀破〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一字形因意義不同而讀成另一個音,稱為「破讀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT pronunciation of a character other than the standard|lit. broken reading
  • Cihui pronunciation of a character other than the standard; lit. broken reading