破贞

phá trinh

Hán Việt: phá trinh

Tổng quan

àm vỡ sự trong trắng, chỉ sự ăn nằm với một người đang còn là con gái. phá trinh phá trinh ☆Làm vỡ sự trong trắng, chỉ sự ăn nằm với một người đang còn là con gái.

Cấu tạo: (phá) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm vỡ sự trong trắng, chỉ sự ăn nằm với một người đang còn là con gái. phá trinh phá trinh ☆Làm vỡ sự trong trắng, chỉ sự ăn nằm với một người đang còn là con gái.