破財

pò cái phá tài

Hán Việt: phá tài · Pinyin: pò cái

Tổng quan

phá sản | chịu tổn thất tài chính rủi ro; xui xẻo; hao tài; tổn tài。遭遇意外的損失,如失竊等(迷信的人用這個詞常含有命中注定的意思)。

Cấu tạo: (phá) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá sản | chịu tổn thất tài chính rủi ro; xui xẻo; hao tài; tổn tài。遭遇意外的損失,如失竊等(迷信的人用這個詞常含有命中注定的意思)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損失錢財。如:「老李,我看你還是破財消災吧!」《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「這卦爻動,必然大凶,破財、失脫、口舌,件件有之。」《通俗常言疏證.言語.驢頭不對馬嘴》引《合縱記劇》:「我前日算命,說這兩日要破財,今日風吹鴨蛋殼,財去人安樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损失钱财;破费钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.损失钱财;破费钱财。

Eng

  • CC-CEDICT bankrupt|to suffer financial loss
  • Cihui bankrupt; to suffer financial loss