破敗

pò bài phá bại

Hán Việt: phá bại · Pinyin: pò bài

Tổng quan

bị đánh bại | nghiền nát (trong chiến đấu) | suy tàn | phá hủy rách nát; đổ nát; tan hoang。殘破。 山上的小廟已經破敗不堪。 ngôi miếu nhỏ ở trên núi đã đổ nát quá rồi.

Cấu tạo: (phá) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh bại | nghiền nát (trong chiến đấu) | suy tàn | phá hủy rách nát; đổ nát; tan hoang。殘破。 山上的小廟已經破敗不堪。 ngôi miếu nhỏ ở trên núi đã đổ nát quá rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘壞、破舊敗壞。如:「這幢破敗的房子,從前曾經是豪華布莊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破灭败亡国家破败,亲人死亡,千愁万恨,集于一身; 破落衰败破败荒凉的家,只剩下一个伶仃孤苦的小女孩; 破旧败坏;残破村里唯一的小学校的校舍早已破败不堪。
  • Tân Hoa Tự Điển ①破灭败亡国家破败,亲人死亡,千愁万恨,集于一身。②破落衰败破败荒凉的家,只剩下一个伶仃孤苦的小女孩。③破旧败坏;残破村里唯一的小学校的校舍早已破败不堪。

Eng

  • CC-CEDICT to defeat|to crush (in battle)|beaten|ruined|destroyed|in decline
  • Cihui to defeat; to crush (in battle); beaten; ruined; destroyed; in decline