破身
phá thân
Hán Việt: phá thân · Pinyin: pò shēn
Tổng quan
mất trinh hỉ người con gái giao hợp lần đầu. phá thân phá thân ☆Chỉ người con gái giao hợp lần đầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui mất trinh hỉ người con gái giao hợp lần đầu. phá thân phá thân ☆Chỉ người con gái giao hợp lần đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男子或女子初次性交。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「婆子道:『破得身遲,還不喫虧;我是十三歲上就破了身。』」《老殘遊記二編》第六回:「其實若認真從此修行,同那不破身的處子毫無分別。」也作「破肉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓女子初次性交。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓女子初次性交。
Eng
- CC-CEDICT to lose one's virginity
- Cihui to lose one's virginity