破門

pò mén phá môn

Hán Việt: phá môn · Pinyin: pò mén

Tổng quan

phá cửa hoặc xông vào | khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã) | ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.) hỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa. phá môn phá môn ☆Chỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa. 1. phá cửa; phá tung cửa。砸開門。 破門而入。 phá cửa mà vào. 2. rút phép thông công; tuyệt công (người tu hành bỏ không theo môn phái nữa, hoặc bị đuổi ra khỏi đạo.)。開除出教會。

Cấu tạo: (phá) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá môn phá môn ☆Chỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa.
  • Cihui phá cửa hoặc xông vào | khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã) | ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.) hỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa. phá môn phá môn ☆Chỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa. 1. phá cửa; phá tung cửa。砸開門。 破門而入。 phá cửa mà vào. 2. rút phép thông công; tuy…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經敲門而闖入。如:「盜匪破門而入,將財物一掃而空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.破旧的门。 2.砸开门。参见"破门而入"﹑"破门而出"。 3.革出教门。 4.特指足球﹑手球等比赛进球。

Eng

  • CC-CEDICT to burst or force open a door|to excommunicate sb (from the Roman Catholic Church)|to score a goal (in football, hockey etc)
  • Cihui to burst or force open a door; to excommunicate sb (from the Roman Catholic Church); to score a goal (in football, hockey etc)

ja

  • JMdict expulsion (of a pupil)|excommunication|anathema