破防
phá phòng
Hán Việt: phá phòng · Pinyin: pò fáng
Tổng quan
(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ) | (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó | khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui (trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ) | (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó | khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động
Eng
- CC-CEDICT (video games) to break through an opponent's defenses|(by extension) (slang) to get to sb|to make sb feel upset or moved
- Cihui (video games) to break through an opponent's defenses/(by extension) (slang) to get to sb/to make sb feel upset or moved