破鞋

pò xié phá hài

Hán Việt: phá hài · Pinyin: pò xié

Tổng quan

giày rách | giày sờn | một người đàn bà lẳng lơ | lăng loàn người đàn bà dâm đãng; người đàn bà hư hỏng (người phụ nữ có quan hệ nam nữ bừa bãi)。指亂搞男女關係的女人。

Cấu tạo: (phá) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giày rách | giày sờn | một người đàn bà lẳng lơ | lăng loàn người đàn bà dâm đãng; người đàn bà hư hỏng (người phụ nữ có quan hệ nam nữ bừa bãi)。指亂搞男女關係的女人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壞了的鞋子。如:「這雙破鞋早該丟了。」_x000D_ 2.罵人的話。指性關係複雜的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破旧的鞋子; 詈词。指放荡淫乱的女子那女人是个破鞋。
  • Tân Hoa Tự Điển ①破旧的鞋子。②詈词。指放荡淫乱的女子那女人是个破鞋。

Eng

  • CC-CEDICT broken shoes|worn-out footwear|loose woman|slut
  • Cihui broken shoes; worn-out footwear; loose woman; slut