破題

pò tí phá đề

Hán Việt: phá đề · Pinyin: pò tí

Tổng quan

cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu | trái ngược với 冒題|冒题 ở đầu, giới thiệu điều muốn nói. phá đề phá đề ☆Mở đầu, giới thiệu điều muốn nói. phá đề。八股文的第一段,用一兩句話,說破題目的要義。參看〖八股〗。

Cấu tạo: (phá) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá đề phá đề ☆Mở đầu, giới thiệu điều muốn nói.
  • Cihui cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu | trái ngược với 冒題|冒题 ở đầu, giới thiệu điều muốn nói. phá đề phá đề ☆Mở đầu, giới thiệu điều muốn nói. phá đề。八股文的第一段,用一兩句話,說破題目的要義。參看〖八股〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種作文方法。一開頭就直截了當地揭示題旨,以後再分別加以說明。 2.指唐宋人應舉詩賦和經義及明清八股文的起首,用一兩句話說破題目的要義。《儒林外史》第一一回:「教他做『破題』、『破承』、『起講』、『題比』、『中比』、『成篇』。」《紅樓夢》第八四回:「破題倒作了一個,但不知是不是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋时应举诗赋和经义的起首处,须用几句话说破题目要义,叫破题。明清时八股文的头两句,亦沿称破题,并成为一种固定的程式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐宋时应举诗赋和经义的起首处,须用几句话说破题目要义,叫破题。明清时八股文的头两句,亦沿称破题,并成为一种固定的程式。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to introduce the theme of a composition; to state the gist at the outset|(fig.) to begin tackling an issue; to find a way into a problem|(coll.) to experience sth for the first time (esp. sth unusual)
  • Cihui writing style in which the main subject is approached directly from the outset; opposite of 冒題|冒题

ja

  • JMdict opening section of a Chinese poem or essay (in which the topic is broached)|broaching the topic of a poem or essay in its opening lines