破顏
phá nhan
Hán Việt: phá nhan · Pinyin: pò yán
Tổng quan
nở nụ cười | (hoa) nở tươi tỉnh trở lại。轉為笑容。 破顏一笑。 tươi cười trở lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui nở nụ cười | (hoa) nở tươi tỉnh trở lại。轉為笑容。 破顏一笑。 tươi cười trở lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 露出笑容。唐.李商隱〈贈歌妓〉詩:「水精如意玉連環,下蔡城危莫破顏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露出笑容;笑; 谓生气变脸; 比喻果实成熟或花朵开放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.露出笑容;笑。 2.谓生气变脸。 3.比喻果实成熟或花朵开放。
Eng
- CC-CEDICT to break into a smile|(of flowers) to open
- Cihui to break into a smile; (of flowers) to open