砸了

tạp liễu

Hán Việt: tạp liễu

Tổng quan

Cấu tạo: (tạp) + (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打碎、打壞。如:「把碟子砸了。」 2.比喻失敗。如:「演砸了」、「這件事砸了。」

Eng

  • Cihui 砸了 ále v.p. <coll.> ruined; spoiled; broken