砸傷
tạp thương
Hán Việt: tạp thương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被重物擊中或壓到而受傷。如:「他被掉落的石頭給砸傷了。」《紅樓夢》第九九回:「是張三之死實由薛蟠以酒碗砸傷深重致死,自應以薛蟠擬抵。」
Eng
- Cihui 砸傷 áshāng v. be injured by a falling object; be injured by a crashing object