砸壞
tạp hoại
Hán Việt: tạp hoại · Pinyin: zá huài
Tổng quan
đập hỏng | làm vỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui đập hỏng | làm vỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打破、毀損。如:「因地震倒塌的屋頂,砸壞了家中所有的物品。」《紅樓夢》第二九回:「你同妹妹拌嘴,不犯著砸他。倘或砸壞了,叫他心裡臉上怎麼過的去!」
Eng
- CC-CEDICT to smash; to shatter
- Cihui 砸壞 áhuài r.v. smash; shatter