砸毀
tạp hủy
Hán Việt: tạp hủy · Pinyin: zá huǐ
Tổng quan
phá huỷ | đập nát
Nghĩa
Việt
- Cihui phá huỷ | đập nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砸破毀壞。如:「憤怒的暴民將道路旁的設施一一砸毀。」《濟公傳》第三回:「有犯清規,理應治罪於他,按清規治罪,理應砸毀衣缽戒牒,逐出廟外,不准為僧。」
Eng
- CC-CEDICT to destroy; to smash
- Cihui to destroy; to smash