砸烂
tạp lạn
Hán Việt: tạp lạn · Pinyin: zá làn
Tổng quan
đập vỡ
砸得稀爛。如:「搬運玻璃製品時要小心,別砸爛了。」《歧路燈》第一九回:「前日霓裳班唱的遲了,惹下少爺,只要拿石頭砸爛他的箱。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đập nát
- Tần suất từ đập vỡ
- Biên soạn r.v. smash to pulp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砸得稀爛。如:「搬運玻璃製品時要小心,別砸爛了。」《歧路燈》第一九回:「前日霓裳班唱的遲了,惹下少爺,只要拿石頭砸爛他的箱。」
Eng
- Cihui to smash
- Tần suất từ r.v. smash to pulp