砸破

zá pò tạp phá

Hán Việt: tạp phá · Pinyin: zá pò

Tổng quan

làm bể | làm vỡ

Cấu tạo: (tạp) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bể | làm vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打破、摔破。如:「他不小心砸破了花瓶。」《紅樓夢》第一一五回:「麝月上去輕輕的扶起,因心裡喜歡忘了情,說道:『真是寶貝!纔看見了一會兒就好了。虧的當初沒有砸破。』」

Eng

  • CC-CEDICT to break|to shatter
  • Cihui to break; to shatter