砸鍋

zá guō tạp oa

Hán Việt: tạp oa · Pinyin: zá guō

Tổng quan

thất bại hỏng việc; thất bại; làm hỏng。比喻辦事失敗。 讓他去辦這件事兒,准砸鍋。 bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

Cấu tạo: (tạp) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất bại hỏng việc; thất bại; làm hỏng。比喻辦事失敗。 讓他去辦這件事兒,准砸鍋。 bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻辦事失敗。如:「好好做,別砸鍋!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。比喻做事失败; 方言。发怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。比喻做事失败。 2.方言。发怒。

Eng

  • CC-CEDICT to fail
  • Cihui to fail