砸飯碗

zá fàn wǎn tạp phạn oản

Hán Việt: tạp phạn oản · Pinyin: zá fàn wǎn

Tổng quan

thất nghiệp: đập vỡ bát cơm

Cấu tạo: (tạp) + (phạn) + (oản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất nghiệp; đập vỡ bát cơm。比喻失業。
  • Cihui thất nghiệp: đập vỡ bát cơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻丟了差事,失業。如:「你帳目不清,小心砸飯碗。」

Eng

  • Cihui 砸飯碗 á fànwǎn v.o. 1. be out of work; lose one's job | Wǒ kě bù xiǎng ∼. I don't want to lose my job. 2. cause sb. to lose his job