碩士

shuò shì thạc sĩ

Hán Việt: thạc sĩ · Pinyin: shuò shì

Tổng quan

bằng thạc sĩ | người có bằng thạc sĩ | người học rộng

Cấu tạo: (thạc) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng thạc sĩ | người có bằng thạc sĩ | người học rộng
  • Cihui thạc sĩ thạc sĩ ☆Danh vị đại học, dành cho người thi đậu bậc giáo dục cao cấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賢士。唐.韓愈〈祭馬僕射文〉:「擢亞秋官,朝得碩士。」《新五代史.卷三八.宦者傳.張居翰》:「故前後左右者日益親,則忠臣碩士日益疏。」 2.一種學位。凡大學畢業或具有同等學力者,進入研究所就讀,完成碩士學位應修課程,提出論文,經碩士學位考試通過者,所授予之學位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学位的一级,高于学士,低于博士。

Eng

  • CC-CEDICT master's degree|person who has a master's degree|learned person
  • Cihui master's degree; person who has a master's degree; learned person