硕望

shuò wàngthạc vọng

Hán Việt: thạc vọng · Pinyin: shuò wàng

Tổng quan

trọng vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.重望; 高名。亦指有重望的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

重望。亦指有賢德、負重望的人。唐.李德裕〈授石雄晉絳行營節度使制〉:「資其碩望,任以指蹤。」《宋史.卷二五六.趙普傳》:「茂巖廊之碩望,分屏翰之劇權。」

Cấu tạo: 碩 (thạc) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạc vọng: trọng vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重望; 高名。亦指有重望的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

望京 · 望參 · 望古 · 望國 · 望城 · 望夫 · 望奎 · 望子