硕果

shuò guǒthạc quả

Hán Việt: thạc quả · Pinyin: shuò guǒ

Tổng quan

quả lớn; quả to. ra trái to. 碩果纍纍. quả to nặng trĩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①大的果实硕果丰蔬。②比喻巨大的成绩硕果累累。③比喻难得的东西。参见硕果仅存”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語出《易經.剝卦.象曰》:「上九,碩果不食。」指巨大的果實或僅存的東西。《文選.左思.魏都賦》:「碩果灌叢,圍木竦尋。」

Cấu tạo: 碩 (thạc) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tựu lớn
  • Cihui tác phẩm vĩ đại
  • Cihui thành công rực rỡ
  • Tần suất từ thạc quả: quả lớn/quả to; quả to
  • Biên soạn 碩果 shuòguǒ n. great achievements/fruits (fig.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.剝卦.象曰》:「上九,碩果不食。」指巨大的果實或僅存的東西。《文選.左思.魏都賦》:「碩果灌叢,圍木竦尋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①大的果实硕果丰蔬。②比喻巨大的成绩硕果累累。③比喻难得的东西。参见硕果仅存”。

Eng

  • Cihui major achievement; great work; triumphant success
  • Tần suất từ major achievement; great work; triumphant success

Đức

  • Handedict große Erfolge

Từ liên quan

Gần nghĩa

硕果仅存 · 硕果累累 · 果上 · 果人 · 果仁 · 果位 · 果儿 · 果兒