硗薄

qiāo báokhao bạc

Hán Việt: khao bạc · Pinyin: qiāo báo

Tổng quan

bạc màu: không phì nhiêu/không màu mỡ/cằn cỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.土质贫瘠。亦指贫瘠的土地。 2.比喻人情或风俗浮薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土地堅硬不肥沃。唐.梁肅〈通愛敬陂水門記〉:「化磽薄為膏腴者,不知幾千萬畝。」

Cấu tạo: 磽 (khao) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc màu: không phì nhiêu/không màu mỡ/cằn cỗi
  • Tần suất từ không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi
  • Biên soạn 磽薄 iāobó v.p. hard and infertile (of soil)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.土质贫瘠。亦指贫瘠的土地。 2.比喻人情或风俗浮薄。

Eng

  • Cihui 磽薄 iāobó v.p. hard and infertile (of soil)
  • Tần suất từ 磽薄 iāobó v.p. hard and infertile (of soil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

硗确 · 磽確 · 磽薄 · 薄云 · 薄产 · 薄俗 · 薄俸 · 薄倖