qiāo khao

Hán Việt: khao · Pinyin: qiāo

Tổng quan

đất đá sỏi

磽確 · 磽薄 · 磽埆 · 磽塉 · 磽戛 · 磽狹 · 磽瘠 · 磽确

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Hán Việtkhao
Quảng Đônghaau1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkheux
Baxter-Sagart[C.q]ʰˤrew
Hán ngữ Thượng cổ[C.q]ʰˤrew
Phản thiết口交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất xấu, đất sành sỏi. Ta quen đọc là chữ {nghiêu}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.堅硬。唐.舒元輿〈坊州按獄〉詩:「風冷木長瘦,石磽人亦勞。」 2.土壤堅硬貧瘠,不適宜耕種。《孟子.告子上》:「地有肥磽,雨露之養,人事之不齊也。」漢.趙岐.注:「磽,薄也。」《漢書.卷五一.賈山傳》:「地之磽者,雖有善種,不能生焉。」

Eng

  • CC-CEDICT stony soil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口交切【集韻】【韻會】【正韻】丘交切,𠀤音敲。與墝同。石地。【說文】𥖳石也。【玉篇】堅硬也。【孟子】則地有肥磽雨露之養。【前漢·景帝紀】郡國或磽陿,無所農桑。【註】磽謂磽埆瘠薄。 又【集韻】輕皎切,同䂪。山田。 又魚敎切,音烄。義同。

Thuyết Văn

礊也。 从石。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與土部之墽音義同。墽下曰。磽也。孟子。地有肥磽。趙曰。磽、薄也。 口交切。二部。

【磽】 (khao ⟨nghiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Khẩu giao thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ao' Suy luận: khao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khách vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 墽 · 磝 · 礉 · 䂪 · 𤴀 · 墝 · 墽 · 磝 · 礉 · 硗 · 墝 · 硗