硝化

xiāo huàtiêu hóa

Hán Việt: tiêu hóa · Pinyin: xiāo huà

Tổng quan

ni-trát hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

凡利用硝酸或其替代物,將硝基引進有機化合物內的方法,稱為「硝化」,例如硝化甘油。

Cấu tạo: 硝 (tiêu) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nitrat hóa
  • VietPhrases ni-trát hoá
  • Tần suất từ (hoá học) sự nitro hoá Nitrat hoá; ni-trát hoá
  • Biên soạn 硝化 xiāohuà v. <chem.> nitrify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡利用硝酸或其替代物,將硝基引進有機化合物內的方法,稱為「硝化」,例如硝化甘油。

Eng

  • JMdict nitrification
  • Cihui 硝化 xiāohuà v. <chem.> nitrify
  • Tần suất từ 硝化 xiāohuà v. <chem.> nitrify

Đức

  • Handedict nitrieren (V, Chem)

ja

  • JMdict 硝化(しょうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

硝化棉 · 硝化油 · 硝化作用 · 硝化甘油 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他