硝

xiāotiêuNôm tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: tiêu

Tổng quan

Đá tiêu. Chất trong suốt, đốt cháy dữ, dùng làm thuốc súng thuốc pháo và nấu thủy tinh

硝化 · 硝氮 · 硝烟 · 硝皮 · 硝石 · 硝酸 · 硝鹽 · 硝化棉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Âm Nômtiêu
Quảng Đôngsiu1
Mân Namsiau
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc초
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieu
Phản thiết七肖切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá tiêu. Chất trong suốt, đốt cháy dữ, dùng làm thuốc súng thuốc pháo và nấu thủy tinh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiêu tiêu (hoá chất) [Eng: chemicals]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phác tiêu tán ít tiên thang điều vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種礦石。結晶體色白而透明,有玻璃光澤。可供藥用,並製火藥、肥料、蠟燭等。 2.塗製皮革所用的原料,俗稱為「皮硝」。 [動] 用硝塗製皮革使柔軟。如:「這張皮革還沒硝呢!」《西遊記》第九二回:「一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮,硝熟燻乾,製造鎧甲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硝 硝石 硝,药石也。方书硝七种。--《正字通》 又如硝子石(硝石。又称假水晶; 也喻指眼睛); 硝云弹雨(硝烟如云,子弹像雨。形容激烈的战斗) 经过硝制变软的皮革 若南方短毛革硝,其如纸薄。--《天工开物》 硝 用朴芒硝等鞣制皮革使变软 要送到皮园里硝了,赶出来做成坐褥,新年好放在马上骑坐。--《醒世姻缘传》 走了硝,天冷怎穿!--《西游记》 又如硝熟(用芒硝、朴硝等揉制皮革使之变软) 硝xiāo ⒈矿物名。某些矿物盐的统称 ①硝石。无色晶体,成分为硝酸钾,可制火药。 ②芒硝。又名朴硝,皮硝。无色透明晶体,成分为硫酸钠,并含有硝酸钾、氯化钠等。 ⒉用芒硝、黄米面等鞣制毛皮~皮。 硝qiào 1.坚硬。参见"硝瘠"。

Eng

  • CC-CEDICT saltpeter, to tan (leather)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切【正韻】先彫切,𠀤音宵。硭硝,藥名。【正字通】方書:硝有七種:朴硝,芒硝,英硝,馬牙硝,硝石,風化硝,𤣥明粉。本作消,俗譌爲硝。 又【集韻】七肖切,音悄。石堅貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư