硝石
tiêu thạch
Hán Việt: tiêu thạch · Pinyin: xiāo shí
Tổng quan
quặng ni-trát ka-li
1.矿物名。白色结晶体,可制火药﹑炸药和肥料。又称火硝。
一種硝酸鹽礦物,成分為硝酸鉀(KNO3)。屬斜方晶系,為針狀或毛髮狀的集合體,可為製火藥、硝酸等的原料。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tên một thứ khoáng vật màu trắng láng, dùng chế thuốc nổ được.; (hoá học) Kali nitrat Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh) Xanpet, kali nitrat, Natri nitrat; diêm tiêu , muối diêm , kali nitrat KNO3; quặng ni-trát ka-li
- Biên soạn 硝石 xiāoshí n. niter; saltpeter M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種硝酸鹽礦物,成分為硝酸鉀(KNO3)。屬斜方晶系,為針狀或毛髮狀的集合體,可為製火藥、硝酸等的原料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.矿物名。白色结晶体,可制火药﹑炸药和肥料。又称火硝。
Eng
- JMdict saltpeter
- JMdict saltpetre
- JMdict niter
- JMdict nitre
- JMdict potassium nitrate
- Cihui niter; saltpeter; potassium nitrate KNO3
- Tần suất từ 硝石 xiāoshí n. niter; saltpeter M:²kuài
Đức
- Handedict Salpeter (S, Chem)
ja
- JMdict 硝石(しょうせき)
other
- Nguồn khác Tên một thứ khoáng vật màu trắng láng, dùng chế thuốc nổ được