硬仗
ngạnh trượng
Hán Việt: ngạnh trượng · Pinyin: yìng zhàng
Tổng quan
trận đánh ác liệt; trận đánh trực diện. 打硬仗 đánh một trận đánh ác liệt
1.正面硬拼的战斗; 双方实力不相上下,需要付出很大代价才能取胜的战斗。
1.武裝衝突時,因雙方實力相等,要付出大代價才能獲得勝利的戰役。如:「為打贏這場硬仗,我方把精兵猛將悉數派上參戰。」 2.需憑藉實力,且執行起來異常艱苦的事。如:「去年不分勝負的兩球隊,今年都卯足全勁,準備再打一場硬仗。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trận đánh khó
- VietPhrases trận đánh trực diện
- Tần suất từ trận đánh ác liệt; trận đánh trực diện. 打硬仗 đánh một trận đánh ác liệt.; trận đánh trực diện
- Biên soạn 1. tough battle 2. hard task M:ge/cì/³cháng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武裝衝突時,因雙方實力相等,要付出大代價才能獲得勝利的戰役。如:「為打贏這場硬仗,我方把精兵猛將悉數派上參戰。」 2.需憑藉實力,且執行起來異常艱苦的事。如:「去年不分勝負的兩球隊,今年都卯足全勁,準備再打一場硬仗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正面硬拼的战斗; 双方实力不相上下,需要付出很大代价才能取胜的战斗。
Eng
- Cihui 硬仗 ìngzhàng n. 1. tough battle 2. hard task M:ge/cì/³cháng
- Tần suất từ n. 1. tough battle 2. hard task M:ge/cì/³cháng
Đức
- Handedict ein erbitterter Kampf (S, Mil)